Hướng dẫn sử dụng theme

Isuzu D-Max LS 2.5L 4x4 AT (Model 2017)

750000000.0000 750.000.000₫

BẢNG  THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE D-max LS 2.5L (4X4) AT

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể ( D x R x C)

mm

5.295 x 1.860 x 1.795

Kích thước lọt lòng thùng xe ( D x R x C)

mm

1.485 x 1.530 x 465

Chiều dài cơ sở

mm

3.095

Vệt bánh trước & sau

mm

1.570/1.570

Khoảng sáng gầm xe

mm

235

Trọng lượng toàn bộ

kg

2.800

Trọng lượng bản thân

kg

1.925

Bán kính vòng quay tối thiểu

mm

6.100

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

76

Số chỗ ngồi

Chỗ

5

ĐỘNG CƠ

Loại

4JK1 – TC, Động cơ dầu, 4 xy - lanh thẳng hàng,  Hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử , VGS turbo tăng áp biến thiên. Tiêu chuẩn khí nạp EURO 2

Dung tích xy - lanh

cc

2.499

Đường kính & Hành trình

mm

95,4 x 87,4

Công suất cực đại

kW(PS)/rpm

100 (136) / 3.600

Moment xoắn cực đại

N.m/rpm

320 / 1.800 - 2.800

Máy phát điện

12V – 90A

TRUYỀN ĐỘNG

Hộp số

Số tự động 5 cấp

Hệ thống gài cầu

Nút điều khiển điện

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn

Sau

Lá hợp kim bán nguyệt

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Sau

Phanh tang trống đường kính 295mm

Mâm xe

Mâm nhôm đúc hợp kim 17''

Bánh xe

255 / 65R17

Mâm dự phòng

Mâm thép 17''

 

 

AN TOÀN & CÁC TRANG THIẾT BỊ KHÁC

LS 2.5 L

Hai túi khí phía trước & Dây an toàn 3 điểm

Hệ thống chống bó cứng phanh & Hệ thống phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD

Cửa kính điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm

Trợ lực phanh khẩn cấp BA

Khóa trẻ em

Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe

Cửa sổ chống kẹt tay

Đèn chiếu sáng dạng thấu kính cầu

Đèn sương mù trước

Đèn trần tiện lợi

Kính chiếu hậu mạ crôm chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẽ

Màn hình hiển thị đa thông tin có chức năng nhắc bảo dưỡng

Baga mui thể thao

Sấy kính sau

Vô lăng gật gù, bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh

6 loa

Ổ cắm điện trong ngăn chứa phía trước

Ghế tài xế chỉnh điện 6 hướng

Ghế da cao cấp

BẢNG  THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE D-max LS 2.5L (4X4) AT

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể ( D x R x C)

mm

5.295 x 1.860 x 1.795

Kích thước lọt lòng thùng xe ( D x R x C)

mm

1.485 x 1.530 x 465

Chiều dài cơ sở

mm

3.095

Vệt bánh trước & sau

mm

1.570/1.570

Khoảng sáng gầm xe

mm

235

Trọng lượng toàn bộ

kg

2.800

Trọng lượng bản thân

kg

1.925

Bán kính vòng quay tối thiểu

mm

6.100

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

76

Số chỗ ngồi

Chỗ

5

ĐỘNG CƠ

Loại

4JK1 – TC, Động cơ dầu, 4 xy - lanh thẳng hàng,  Hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử , VGS turbo tăng áp biến thiên. Tiêu chuẩn khí nạp EURO 2

Dung tích xy - lanh

cc

2.499

Đường kính & Hành trình

mm

95,4 x 87,4

Công suất cực đại

kW(PS)/rpm

100 (136) / 3.600

Moment xoắn cực đại

N.m/rpm

320 / 1.800 - 2.800

Máy phát điện

12V – 90A

TRUYỀN ĐỘNG

Hộp số

Số tự động 5 cấp

Hệ thống gài cầu

Nút điều khiển điện

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn

Sau

Lá hợp kim bán nguyệt

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Sau

Phanh tang trống đường kính 295mm

Mâm xe

Mâm nhôm đúc hợp kim 17''

Bánh xe

255 / 65R17

Mâm dự phòng

Mâm thép 17''

 

 

AN TOÀN & CÁC TRANG THIẾT BỊ KHÁC

LS 2.5 L

Hai túi khí phía trước & Dây an toàn 3 điểm

Hệ thống chống bó cứng phanh & Hệ thống phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD

Cửa kính điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm

Trợ lực phanh khẩn cấp BA

Khóa trẻ em

Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe

Cửa sổ chống kẹt tay

Đèn chiếu sáng dạng thấu kính cầu

Đèn sương mù trước

Đèn trần tiện lợi

Kính chiếu hậu mạ crôm chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẽ

Màn hình hiển thị đa thông tin có chức năng nhắc bảo dưỡng

Baga mui thể thao

Sấy kính sau

Vô lăng gật gù, bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh

6 loa

Ổ cắm điện trong ngăn chứa phía trước

Ghế tài xế chỉnh điện 6 hướng

Ghế da cao cấp

Đánh giá rất tốt

Sản phẩm bán chạy