Hướng dẫn sử dụng theme

Isuzu D-max LS 3.0L 4x4 AT (Model 2017)

790000000.0000 790.000.000₫

BẢNG THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE D-max LS 3.0L (4X4) AT

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể ( D x R x C)

mm

5.295 x 1.860 x 1.795

Kích thước lọt lòng thùng xe ( D x R x C)

mm

1.485 x 1.530 x 465

Chiều dài cơ sở

mm

3.095

Vệt bánh trước & sau

mm

1.570/1.570

Khoảng sáng gầm xe

mm

235

Trọng lượng toàn bộ

kg

2.800

Trọng lượng bản thân

kg

1.980

Bán kính vòng quay tối thiểu

mm

6.300

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

76

Số chỗ ngồi

Chỗ

5

ĐỘNG CƠ

Loại

4JJ1 – TC HI, Động cơ dầu, 4 xy - lanh thẳng hàng, Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung, Tăng áp VGS turbo làm mát khí nạp. Tiêu chuẩn khí thải EURO 2

Dung tích xy - lanh

cc

2.999

Đường kính & Hành trình

mm

95,4 x 104,9

Công suất cực đại

kW(PS)/rpm

120 (163) / 3.200

Moment xoắn cực đại

N.m/rpm

380 / 1.800 - 2.200

Máy phát điện

12V – 90A

TRUYỀN ĐỘNG

Hộp số

Số tự động 5 cấp

Hệ thống gài cầu

Nút điều khiển điện

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn

Sau

Lá hợp kim bán nguyệt

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Sau

Phanh tang trống đường kính 295mm

Mâm xe

Mâm nhôm đúc hợp kim 17''

Bánh xe

255 / 65R17

Mâm dự phòng

Mâm thép 17''

 

 

AN TOÀN & CÁC TRANG THIẾT BỊ KHÁC

 

Hai túi khí phía trước & Dây an toàn 3 điểm

Hệ thống chống bó cứng phanh & Hệ thống phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD

Cửa kính điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm

Trợ lực phanh khẩn cấp BA

Khóa trẻ em

Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe

Cửa sổ chống kẹt tay

Đèn chiếu sáng dạng thấu kính cầu

Đèn sương mù trước

Đèn trần tiện lợi

Kính chiếu hậu mạ crôm chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẽ

Màn hình hiển thị đa thông tin có chức năng nhắc bảo dưỡng

Baga mui thể thao

Sấy kính sau

Vô lăng gật gù, bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh

6 loa

Ổ cắm điện trong ngăn chứa phía trước

Ghế tài xế chỉnh điện 6 hướng

Ghế da cao cấp

Camera lùi giúp quan sát hiệu quả

Vi sai chống trượt

BẢNG THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE D-max LS 3.0L (4X4) AT

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể ( D x R x C)

mm

5.295 x 1.860 x 1.795

Kích thước lọt lòng thùng xe ( D x R x C)

mm

1.485 x 1.530 x 465

Chiều dài cơ sở

mm

3.095

Vệt bánh trước & sau

mm

1.570/1.570

Khoảng sáng gầm xe

mm

235

Trọng lượng toàn bộ

kg

2.800

Trọng lượng bản thân

kg

1.980

Bán kính vòng quay tối thiểu

mm

6.300

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

76

Số chỗ ngồi

Chỗ

5

ĐỘNG CƠ

Loại

4JJ1 – TC HI, Động cơ dầu, 4 xy - lanh thẳng hàng, Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung, Tăng áp VGS turbo làm mát khí nạp. Tiêu chuẩn khí thải EURO 2

Dung tích xy - lanh

cc

2.999

Đường kính & Hành trình

mm

95,4 x 104,9

Công suất cực đại

kW(PS)/rpm

120 (163) / 3.200

Moment xoắn cực đại

N.m/rpm

380 / 1.800 - 2.200

Máy phát điện

12V – 90A

TRUYỀN ĐỘNG

Hộp số

Số tự động 5 cấp

Hệ thống gài cầu

Nút điều khiển điện

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn

Sau

Lá hợp kim bán nguyệt

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt

Sau

Phanh tang trống đường kính 295mm

Mâm xe

Mâm nhôm đúc hợp kim 17''

Bánh xe

255 / 65R17

Mâm dự phòng

Mâm thép 17''

 

 

AN TOÀN & CÁC TRANG THIẾT BỊ KHÁC

 

Hai túi khí phía trước & Dây an toàn 3 điểm

Hệ thống chống bó cứng phanh & Hệ thống phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD

Cửa kính điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm

Trợ lực phanh khẩn cấp BA

Khóa trẻ em

Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe

Cửa sổ chống kẹt tay

Đèn chiếu sáng dạng thấu kính cầu

Đèn sương mù trước

Đèn trần tiện lợi

Kính chiếu hậu mạ crôm chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẽ

Màn hình hiển thị đa thông tin có chức năng nhắc bảo dưỡng

Baga mui thể thao

Sấy kính sau

Vô lăng gật gù, bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh

6 loa

Ổ cắm điện trong ngăn chứa phía trước

Ghế tài xế chỉnh điện 6 hướng

Ghế da cao cấp

Camera lùi giúp quan sát hiệu quả

Vi sai chống trượt

Đánh giá rất tốt

Sản phẩm bán chạy